inappropriate
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/
US/ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/
giọng máy của trình duyệt
inappropriate nghĩa là không thích hợp, không thích đáng.
Nghĩa của inappropriate
Tính từ
- Không thích hợp, không thích đáng.
Dạng từ của inappropriate
| So sánh hơn | more inappropriate |
| So sánh nhất | most inappropriate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inappropriate
Đồng nghĩa
Họ từ của inappropriate
Câu ví dụ với inappropriate
- I hope that I haven't said anything inappropriate. Mong rằng tôi chưa nói cái gì không phù hợp.
- Sami kept saying inappropriate stuff. Sami liên tục nói những thứ không phù hợp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inappropriate nghĩa là gì?
inappropriate (tính từ) nghĩa là không thích hợp, không thích đáng.
inappropriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inappropriate: giọng Anh (UK) /ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/.