TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inaugural

UK/ɪˈnɔːɡjərəl/ giọng máy của trình duyệt US/ɪˈnɔɡəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

inaugural nghĩa là buổi khai mạc, lễ khánh thành, mở đầu, khai trương.

Nghĩa của inaugural

Tính từ

  1. Thuộc Buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành.
    • an inaugural address (speech)bài diễn văn khai mạc
  2. Mở đầu, khai trương.
    • the inaugural perfomance of a new theatrecuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới

Danh từ

  1. Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...).
  2. Bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...).

Dạng từ của inaugural

Số nhiềuinaugurals

Câu hỏi thường gặp

inaugural nghĩa là gì?

inaugural (tính từ, danh từ) nghĩa là buổi khai mạc, lễ khánh thành, mở đầu, khai trương.

inaugural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inaugural: giọng Anh (UK) /ɪˈnɔːɡjərəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɔɡəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.