inaudible
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌɪ.ˈnɔ.də.bəl/
giọng máy của trình duyệt
inaudible nghĩa là không thể nghe thấy.
Nghĩa của inaudible
Tính từ
- Không thể nghe thấy.
Dạng từ của inaudible
| So sánh hơn | more inaudible |
| So sánh nhất | most inaudible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaudible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inaudible nghĩa là gì?
inaudible (tính từ) nghĩa là không thể nghe thấy.
inaudible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inaudible: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnɔ.də.bəl/.