TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inaudible

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌɪ.ˈnɔ.də.bəl/ giọng máy của trình duyệt

inaudible nghĩa là không thể nghe thấy.

Nghĩa của inaudible

Tính từ

  1. Không thể nghe thấy.

Dạng từ của inaudible

So sánh hơnmore inaudible
So sánh nhấtmost inaudible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaudible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inaudible nghĩa là gì?

inaudible (tính từ) nghĩa là không thể nghe thấy.

inaudible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inaudible: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnɔ.də.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.