TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inaugurate

UK/ɪˈnɔːɡjʊ.ɹeɪt/ US/ɪˈnɔ.ɡjəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

inaugurate nghĩa là tấn phong, khai mạc, khánh thành.

Nghĩa của inaugurate

Ngoại động từ

  1. Tấn phong.
    • to inaugurate a presidenttấn phong một vị tổng thống
  2. Khai mạc; khánh thành.
    • to inaugurate an exhibitionkhai mạc một cuộc triển lãm
  3. Mở đầu; cho thi hành.
    • to inaugurate an eramở đầu một kỷ nguyên
    • a policy inaugurated from...chính sách bắt đầu thi hành từ

Dạng từ của inaugurate

Ngôi thứ ba số ítinaugurates
Hiện tại phân từ (-ing)inaugurating
Quá khứ phân từinaugurated
Quá khứinaugurated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inaugurate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inaugurate

Câu hỏi thường gặp

inaugurate nghĩa là gì?

inaugurate (ngoại động từ) nghĩa là tấn phong, khai mạc, khánh thành.

inaugurate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inaugurate: giọng Anh (UK) /ɪˈnɔːɡjʊ.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɔ.ɡjəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.