TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inauguration

UK/ɪˌnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/ US/ɪˌnɑ.ɡjəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

inauguration nghĩa là lễ tấn phong, lễ nhậm chức, lễ khai mạc, sự khánh thành.

Nghĩa của inauguration

Danh từ

  1. Lễ tấn phong; lễ nhậm chức.
  2. Lễ khai mạc; sự khánh thành.
  3. Sự mở đầu.

Dạng từ của inauguration

Số nhiềuinaugurations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inauguration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inauguration nghĩa là gì?

inauguration (danh từ) nghĩa là lễ tấn phong, lễ nhậm chức, lễ khai mạc, sự khánh thành.

inauguration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inauguration: giọng Anh (UK) /ɪˌnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌnɑ.ɡjəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.