inborn
UK/ˈɪn.bɔːn/
US/ˈɪn.bɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
inborn nghĩa là bẩm sinh.
Nghĩa của inborn
Tính từ
- Bẩm sinh.
- an inborn talenttài bẩm sinh
Câu hỏi thường gặp
inborn nghĩa là gì?
inborn (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.
inborn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inborn: giọng Anh (UK) /ˈɪn.bɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.bɔɹn/.