TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inborn

UK/ˈɪn.bɔːn/ US/ˈɪn.bɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

inborn nghĩa là bẩm sinh.

Nghĩa của inborn

Tính từ

  1. Bẩm sinh.
    • an inborn talenttài bẩm sinh

Câu hỏi thường gặp

inborn nghĩa là gì?

inborn (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.

inborn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inborn: giọng Anh (UK) /ˈɪn.bɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.bɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.