inboard
UK/ɪnˈbɔːɹd/
US/ɪnˈbɔːɹd/
giọng máy của trình duyệt
inboard nghĩa là ở phía trong, bên trong, vào phía trong.
Nghĩa của inboard
Tính từ
- Hàng hải Ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...).
- an inboard cabincabin phía trong
- the goods are placed inboardhàng được xếp ở bên trong tàu
- Kỹ thuật Vào phía trong.
Dạng từ của inboard
| Số nhiều | inboards |
| Ngôi thứ ba số ít | inboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inboarding |
| Quá khứ phân từ | inboarded |
| Quá khứ | inboarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inboard
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inboard nghĩa là gì?
inboard (tính từ) nghĩa là ở phía trong, bên trong, vào phía trong.
inboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inboard: giọng Anh (UK) /ɪnˈbɔːɹd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈbɔːɹd/.