TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inboard

UK/ɪnˈbɔːɹd/ US/ɪnˈbɔːɹd/ giọng máy của trình duyệt

inboard nghĩa là ở phía trong, bên trong, vào phía trong.

Nghĩa của inboard

Tính từ

  1. Hàng hải Ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...).
    • an inboard cabincabin phía trong
    • the goods are placed inboardhàng được xếp ở bên trong tàu
  2. Kỹ thuật Vào phía trong.

Dạng từ của inboard

Số nhiềuinboards
Ngôi thứ ba số ítinboards
Hiện tại phân từ (-ing)inboarding
Quá khứ phân từinboarded
Quá khứinboarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inboard

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inboard nghĩa là gì?

inboard (tính từ) nghĩa là ở phía trong, bên trong, vào phía trong.

inboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inboard: giọng Anh (UK) /ɪnˈbɔːɹd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈbɔːɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.