inbound
US/ˈɪnbaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
inbound nghĩa là đi về.
Nghĩa của inbound
Tính từ
- Đi về (nước...).
- an inbound shipmột chuyến tàu đi về (nước...)
Dạng từ của inbound
| So sánh hơn | more inbound |
| So sánh nhất | most inbound |
| Ngôi thứ ba số ít | inbounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inbounding |
| Quá khứ phân từ | inbounded |
| Quá khứ | inbounded |
| Số nhiều | inbounds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inbound
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inbound nghĩa là gì?
inbound (tính từ) nghĩa là đi về.
inbound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inbound: giọng Mỹ (US) /ˈɪnbaʊnd/.