TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incarnate

UK/ɪnˈkɑːneɪt/ US/ɪnˈkɑːɹ.nɪt/ giọng máy của trình duyệt

incarnate nghĩa là cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, làm thành cụ thể.

Nghĩa của incarnate

Tính từ

  1. Cụ thể bằng xương, bằng thịt.
  2. Hiện thân.
    • he is an incarnate friend; he is a devil incarnatehắn ta là quỷ dữ hiện thân
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hồng tươi, màu thịt tươi.

Ngoại động từ

  1. Tạo thành hình thể cho.
  2. Làm thành cụ thể, thể hiện.
    • to incarnate one's aimthể hiện mục đích
  3. Là hiện thân của, là tượng trưng cho.
    • to incarnate the couragelà hiện thân của tinh thần dũng cảm

Dạng từ của incarnate

Ngôi thứ ba số ítincarnates
Hiện tại phân từ (-ing)incarnating
Quá khứ phân từincarnated
Quá khứincarnated

Họ từ của incarnate

Câu hỏi thường gặp

incarnate nghĩa là gì?

incarnate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, làm thành cụ thể.

incarnate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incarnate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɑːneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɑːɹ.nɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.