TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incaution

UK/ɪnˈkɔːʃən/ giọng máy của trình duyệt

incaution nghĩa là sự thiếu thận trọng, sự khinh suất.

Nghĩa của incaution

Danh từ

  1. Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Dạng từ của incaution

Số nhiềuincautions

Câu hỏi thường gặp

incaution nghĩa là gì?

incaution (danh từ) nghĩa là sự thiếu thận trọng, sự khinh suất.

incaution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incaution: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɔːʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.