TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incarnation

UK/ˌɪŋ.kɑːˈneɪ.ʃən/ US/ˌɪŋ.kɑɹˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

incarnation nghĩa là hiện thân.

Nghĩa của incarnation

Danh từ

  1. Sự tạo hình hài cụ thể.
  2. Hiện thân.
    • to be the incarnation of couragelà hiện thân của tinh thần dũng cảm
  3. Tôn giáo (the Incarnation) sự hiện thân của Chúa.

Dạng từ của incarnation

Số nhiềuincarnations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incarnation

Đồng nghĩa

Họ từ của incarnation

Câu hỏi thường gặp

incarnation nghĩa là gì?

incarnation (danh từ) nghĩa là hiện thân.

incarnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incarnation: giọng Anh (UK) /ˌɪŋ.kɑːˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪŋ.kɑɹˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.