TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incautious

US/ɪnˈkɑʃəs/ giọng máy của trình duyệt

incautious nghĩa là thiếu thận trọng, khinh suất.

Nghĩa của incautious

Tính từ

  1. Thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ.

Dạng từ của incautious

So sánh hơnmore incautious
So sánh nhấtmost incautious

Câu hỏi thường gặp

incautious nghĩa là gì?

incautious (tính từ) nghĩa là thiếu thận trọng, khinh suất.

incautious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incautious: giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɑʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.