incautious
US/ɪnˈkɑʃəs/
giọng máy của trình duyệt
incautious nghĩa là thiếu thận trọng, khinh suất.
Nghĩa của incautious
Tính từ
- Thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ.
Dạng từ của incautious
| So sánh hơn | more incautious |
| So sánh nhất | most incautious |
Câu hỏi thường gặp
incautious nghĩa là gì?
incautious (tính từ) nghĩa là thiếu thận trọng, khinh suất.
incautious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incautious: giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɑʃəs/.