TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incendiarism

UK/ɪnˈsɛndɪəɹɪzm/ giọng máy của trình duyệt

incendiarism nghĩa là sự gây bạo động.

Nghĩa của incendiarism

Danh từ

  1. Sự cố ý đốt nhà.
  2. Sự gây bạo động, sự khích động phong trào chống đối.

Dạng từ của incendiarism

Số nhiềuincendiarisms

Câu hỏi thường gặp

incendiarism nghĩa là gì?

incendiarism (danh từ) nghĩa là sự gây bạo động.

incendiarism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incendiarism: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛndɪəɹɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.