TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incendiary

UK/ɪnˈsɛn.dɪ.əɹ.i/ US/ɪnˈsɛn.di.ɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

incendiary nghĩa là để đốt cháy, cố ý đốt nhà, người gây bạo động, người gây bất hoà.

Nghĩa của incendiary

Tính từ

  1. Để đốt cháy.
    • incendiary bombbom cháy
  2. Cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà.
  3. Nghĩa bóng Gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khêu gợi.
    • an incendiary film starmột ngôi sao điện ảnh có vẻ khêu gợi

Danh từ

  1. Người phạm tội cố ý đốt nhà.
  2. Nghĩa bóng Người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà.
  3. Quân sự Bom cháy.

Dạng từ của incendiary

So sánh hơnmore incendiary
So sánh nhấtmost incendiary
Số nhiềuincendiaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incendiary

Đồng nghĩa

Họ từ của incendiary

Câu hỏi thường gặp

incendiary nghĩa là gì?

incendiary (tính từ, danh từ) nghĩa là để đốt cháy, cố ý đốt nhà, người gây bạo động, người gây bất hoà.

incendiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incendiary: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛn.dɪ.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛn.di.ɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.