TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incense-burner

US/ˈɪn.ˌsɛnts.ˈbɜː.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

incense-burner nghĩa là bình thắp hương, lư hương.

Nghĩa của incense-burner

Danh từ

  1. Bình thắp hương; lư hương.

Dạng từ của incense-burner

Số nhiềuincense burners

Câu hỏi thường gặp

incense-burner nghĩa là gì?

incense-burner (danh từ) nghĩa là bình thắp hương, lư hương.

incense-burner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incense-burner: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌsɛnts.ˈbɜː.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.