TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incense

UK/ˈɪnsɛn(t)s/ US/ˈɪnsɛn(t)s/ giọng máy của trình duyệt

incense nghĩa là nhang, hương, khói hương trầm, đốt nhang cúng.

Nghĩa của incense

Danh từ

  1. Nhang, hương, trầm.
    • an incense burnerngười thắp hương; lư hương
  2. Khói hương trầm (lúc cúng lễ).
  3. Lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc.

Ngoại động từ

  1. Đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...).
  2. Làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...).
  3. Làm nổi giận, làm tức điên lên.

Nội động từ

  1. Đốt nhang, thắp hương, đốt trầm.

Dạng từ của incense

Số nhiềuincenses
Ngôi thứ ba số ítincenses
Hiện tại phân từ (-ing)incensing
Quá khứ phân từincensed
Quá khứincensed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incense

Đồng nghĩa

Họ từ của incense

Câu hỏi thường gặp

incense nghĩa là gì?

incense (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhang, hương, khói hương trầm, đốt nhang cúng.

incense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incense: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɛn(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɛn(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.