incense
UK/ˈɪnsɛn(t)s/
US/ˈɪnsɛn(t)s/
giọng máy của trình duyệt
incense nghĩa là nhang, hương, khói hương trầm, đốt nhang cúng.
Nghĩa của incense
Danh từ
- Nhang, hương, trầm.
- an incense burnerngười thắp hương; lư hương
- Khói hương trầm (lúc cúng lễ).
- Lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc.
Ngoại động từ
- Đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...).
- Làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...).
- Làm nổi giận, làm tức điên lên.
Nội động từ
- Đốt nhang, thắp hương, đốt trầm.
Dạng từ của incense
| Số nhiều | incenses |
| Ngôi thứ ba số ít | incenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incensing |
| Quá khứ phân từ | incensed |
| Quá khứ | incensed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incense
Đồng nghĩa
Họ từ của incense
Câu hỏi thường gặp
incense nghĩa là gì?
incense (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhang, hương, khói hương trầm, đốt nhang cúng.
incense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incense: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɛn(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɛn(t)s/.