TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incentre

giọng máy của trình duyệt

incentre nghĩa là Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.

Nghĩa của incentre

Danh từ

  1. toán học, Anh Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.

Câu hỏi thường gặp

incentre nghĩa là gì?

incentre (danh từ) nghĩa là Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.