TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incept

giọng máy của trình duyệt

incept nghĩa là khởi đầu, bắt đầu, hút, hấp thụ.

Nghĩa của incept

Nội động từ

  1. Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...).
  2. Bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).

Ngoại động từ

  1. Sinh vật học Hút, hấp thụ.
    • trees incept carboniccây cối hút khí cacbonic

Dạng từ của incept

Ngôi thứ ba số ítincepts
Hiện tại phân từ (-ing)incepting
Quá khứ phân từincepted
Quá khứincepted

Họ từ của incept

Câu hỏi thường gặp

incept nghĩa là gì?

incept (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là khởi đầu, bắt đầu, hút, hấp thụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.