incept
giọng máy của trình duyệt
incept nghĩa là khởi đầu, bắt đầu, hút, hấp thụ.
Nghĩa của incept
Nội động từ
- Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...).
- Bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).
Ngoại động từ
- Sinh vật học Hút, hấp thụ.
- trees incept carboniccây cối hút khí cacbonic
Dạng từ của incept
| Ngôi thứ ba số ít | incepts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incepting |
| Quá khứ phân từ | incepted |
| Quá khứ | incepted |
Họ từ của incept
Câu hỏi thường gặp
incept nghĩa là gì?
incept (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là khởi đầu, bắt đầu, hút, hấp thụ.