TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inceptor

giọng máy của trình duyệt

inceptor nghĩa là người bắt đầu, người khởi đầu.

Nghĩa của inceptor

Danh từ

  1. Người bắt đầu, người khởi đầu.
  2. Người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).

Dạng từ của inceptor

Số nhiềuinceptors

Câu hỏi thường gặp

inceptor nghĩa là gì?

inceptor (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người khởi đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.