incertitude
US/ˌɪn.ˈsɜː.tə.ˌtuːd/
giọng máy của trình duyệt
incertitude nghĩa là sự không chắc chắn, sự không tin chắc.
Nghĩa của incertitude
Danh từ
- Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.
Dạng từ của incertitude
| Số nhiều | incertitudes |
Câu hỏi thường gặp
incertitude nghĩa là gì?
incertitude (danh từ) nghĩa là sự không chắc chắn, sự không tin chắc.
incertitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incertitude: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɜː.tə.ˌtuːd/.