TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incertitude

US/ˌɪn.ˈsɜː.tə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt

incertitude nghĩa là sự không chắc chắn, sự không tin chắc.

Nghĩa của incertitude

Danh từ

  1. Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.

Dạng từ của incertitude

Số nhiềuincertitudes

Câu hỏi thường gặp

incertitude nghĩa là gì?

incertitude (danh từ) nghĩa là sự không chắc chắn, sự không tin chắc.

incertitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incertitude: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɜː.tə.ˌtuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.