inceptive
US/ɪnˈsɛptɪv/
giọng máy của trình duyệt
inceptive nghĩa là mở đầu, bắt đầu, động từ bắt đầu.
Nghĩa của inceptive
Tính từ
- Mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ.
- Ngôn ngữ học (chỉ hành động) bắt đầu (động từ).
Danh từ
- Ngôn ngữ học Động từ (chỉ hành động) bắt đầu.
Dạng từ của inceptive
| So sánh hơn | more inceptive |
| So sánh nhất | most inceptive |
| Số nhiều | inceptives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inceptive
Đồng nghĩa
Họ từ của inceptive
Câu hỏi thường gặp
inceptive nghĩa là gì?
inceptive (tính từ, danh từ) nghĩa là mở đầu, bắt đầu, động từ bắt đầu.
inceptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inceptive: giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛptɪv/.