TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inceptive

US/ɪnˈsɛptɪv/ giọng máy của trình duyệt

inceptive nghĩa là mở đầu, bắt đầu, động từ bắt đầu.

Nghĩa của inceptive

Tính từ

  1. Mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ.
  2. Ngôn ngữ học (chỉ hành động) bắt đầu (động từ).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Động từ (chỉ hành động) bắt đầu.

Dạng từ của inceptive

So sánh hơnmore inceptive
So sánh nhấtmost inceptive
Số nhiềuinceptives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inceptive

Đồng nghĩa

Họ từ của inceptive

Câu hỏi thường gặp

inceptive nghĩa là gì?

inceptive (tính từ, danh từ) nghĩa là mở đầu, bắt đầu, động từ bắt đầu.

inceptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inceptive: giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.