TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inch

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnt͡ʃ/ US/ɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

inch nghĩa là đảo nhỏ, insơ, đi lần lần, đi rất chậm.

Nghĩa của inch

Danh từ

  1. Đảo nhỏ (Ê-cốt).
  2. Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm).
  3. Mức (nước, mưa...) một insơ.
  4. Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.
    • to groundtranh chấp từng tất đất
    • not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước
  5. Số nhiều Tầm vóc.
    • a man of your inchesngười cùng tầm vóc như anh

Động từ

  1. Đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần.
    • to inch along the streetđi lần lần dọc theo phố
    • to inch one's way forwardtiến lên từng bước một

Dạng từ của inch

Số nhiềuinches
Ngôi thứ ba số ítinches
Hiện tại phân từ (-ing)inching
Quá khứ phân từinched
Quá khứinched

Họ từ của inch

Cụm từ, thành ngữ với inch

  • inch by inch — Dần dần; tí một; từng bước.
  • every inch — Về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như.
  • give him an inch and he'll take an ell — (Tục ngữ) Cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu.
  • within an inch of — Suýt nữa, gần.

Câu ví dụ với inch

  • I just bought a 40 inch flat screen television. Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
  • Give him an inch and he'll take a yard. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
  • They were so frightened that they couldn't move an inch. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inch nghĩa là gì?

inch (danh từ, động từ) nghĩa là đảo nhỏ, insơ, đi lần lần, đi rất chậm.

inch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inch: giọng Anh (UK) /ɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.