inch
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnt͡ʃ/
US/ɪnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
inch nghĩa là đảo nhỏ, insơ, đi lần lần, đi rất chậm.
Nghĩa của inch
Danh từ
- Đảo nhỏ (Ê-cốt).
- Insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm).
- Mức (nước, mưa...) một insơ.
- Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.
- to groundtranh chấp từng tất đất
- not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước
- Số nhiều Tầm vóc.
- a man of your inchesngười cùng tầm vóc như anh
Động từ
- Đi lần lần, đi rất chậm, đi từng bước, dịch lần lần.
- to inch along the streetđi lần lần dọc theo phố
- to inch one's way forwardtiến lên từng bước một
Dạng từ của inch
| Số nhiều | inches |
| Ngôi thứ ba số ít | inches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inching |
| Quá khứ phân từ | inched |
| Quá khứ | inched |
Họ từ của inch
Cụm từ, thành ngữ với inch
- inch by inch — Dần dần; tí một; từng bước.
- every inch — Về mọi mặt, hoàn toàn, hệt như.
- give him an inch and he'll take an ell — (Tục ngữ) Cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu.
- within an inch of — Suýt nữa, gần.
Câu ví dụ với inch
- I just bought a 40 inch flat screen television. Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
- Give him an inch and he'll take a yard. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
- They were so frightened that they couldn't move an inch. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inch nghĩa là gì?
inch (danh từ, động từ) nghĩa là đảo nhỏ, insơ, đi lần lần, đi rất chậm.
inch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inch: giọng Anh (UK) /ɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnt͡ʃ/.