mil
UK/mɪl/
US/mɪl/
giọng máy của trình duyệt
mil nghĩa là nghìn.
Nghĩa của mil
Danh từ
- Nghìn.
- per milphần nghìn
- Viết tắt Của mililitre.
- Min (đơn vị đo đường kính dây thép bằng 1 soành 00 cm).
Dạng từ của mil
| Số nhiều | mils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mil
Đồng nghĩa
Họ từ của mil
Câu hỏi thường gặp
mil nghĩa là gì?
mil (danh từ) nghĩa là nghìn.
mil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mil: giọng Anh (UK) /mɪl/, giọng Mỹ (US) /mɪl/.