TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mil

UK/mɪl/ US/mɪl/ giọng máy của trình duyệt

mil nghĩa là nghìn.

Nghĩa của mil

Danh từ

  1. Nghìn.
    • per milphần nghìn
  2. Viết tắt Của mililitre.
  3. Min (đơn vị đo đường kính dây thép bằng 1 soành 00 cm).

Dạng từ của mil

Số nhiềumils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mil

Đồng nghĩa

Họ từ của mil

Câu hỏi thường gặp

mil nghĩa là gì?

mil (danh từ) nghĩa là nghìn.

mil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mil: giọng Anh (UK) /mɪl/, giọng Mỹ (US) /mɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.