TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thou

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ðaʊ/ US/ðaʊ/ giọng máy của trình duyệt

thou nghĩa là mày, mi, xưng mày tao, ngươi.

Nghĩa của thou

Danh từ

  1. Thơ ca Mày, mi, ngươi.

Ngoại động từ

  1. Xưng mày tao.
    • don't thou mekhông được mày tao với tôi

Đại từ

  1. Mày, ngươi, mi.

Dạng từ của thou

Ngôi thứ ba số ítthous
Hiện tại phân từ (-ing)thouing
Quá khứ phân từthoued
Quá khứthoued
Số nhiềuthous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thou

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với thou

  • My God, my God, why hast thou forsaken me? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

thou nghĩa là gì?

thou (danh từ, ngoại động từ, đại từ) nghĩa là mày, mi, xưng mày tao, ngươi.

thou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thou: giọng Anh (UK) /ðaʊ/, giọng Mỹ (US) /ðaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.