thou
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ðaʊ/
US/ðaʊ/
giọng máy của trình duyệt
thou nghĩa là mày, mi, xưng mày tao, ngươi.
Nghĩa của thou
Danh từ
- Thơ ca Mày, mi, ngươi.
Ngoại động từ
- Xưng mày tao.
- don't thou mekhông được mày tao với tôi
Đại từ
- Mày, ngươi, mi.
Dạng từ của thou
| Ngôi thứ ba số ít | thous |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thouing |
| Quá khứ phân từ | thoued |
| Quá khứ | thoued |
| Số nhiều | thous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thou
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với thou
- My God, my God, why hast thou forsaken me? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thou nghĩa là gì?
thou (danh từ, ngoại động từ, đại từ) nghĩa là mày, mi, xưng mày tao, ngươi.
thou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thou: giọng Anh (UK) /ðaʊ/, giọng Mỹ (US) /ðaʊ/.