TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inchoation

giọng máy của trình duyệt

inchoation nghĩa là sự bắt đầu, sự khởi đầu, gian đoạn khởi đầu.

Nghĩa của inchoation

Danh từ

  1. Sự bắt đầu, sự khởi đầu.
  2. Gian đoạn khởi đầu.

Dạng từ của inchoation

Số nhiềuinchoations

Câu hỏi thường gặp

inchoation nghĩa là gì?

inchoation (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu, sự khởi đầu, gian đoạn khởi đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.