TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inchoate

UK/ɪnˈkəʊət/ US/ɪnˈkoʊət/ giọng máy của trình duyệt

inchoate nghĩa là vừa bắt đầu, còn phôi thai, lộn xộn, chưa sắp xếp.

Nghĩa của inchoate

Tính từ

  1. Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.
  2. Lộn xộn, chưa sắp xếp.
    • an inchoate mass of ideasmột mớ ý kiến lộn xộn

Ngoại động từ

  1. Bắt đầu, khởi đầu.

Dạng từ của inchoate

So sánh hơnmore inchoate
So sánh nhấtmost inchoate
Số nhiềuinchoates
Ngôi thứ ba số ítinchoates
Hiện tại phân từ (-ing)inchoating
Quá khứ phân từinchoated
Quá khứinchoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inchoate

Đồng nghĩa

Họ từ của inchoate

Câu hỏi thường gặp

inchoate nghĩa là gì?

inchoate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là vừa bắt đầu, còn phôi thai, lộn xộn, chưa sắp xếp.

inchoate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inchoate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkəʊət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkoʊət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.