inchoate
UK/ɪnˈkəʊət/
US/ɪnˈkoʊət/
giọng máy của trình duyệt
inchoate nghĩa là vừa bắt đầu, còn phôi thai, lộn xộn, chưa sắp xếp.
Nghĩa của inchoate
Tính từ
- Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.
- Lộn xộn, chưa sắp xếp.
- an inchoate mass of ideasmột mớ ý kiến lộn xộn
Ngoại động từ
- Bắt đầu, khởi đầu.
Dạng từ của inchoate
| So sánh hơn | more inchoate |
| So sánh nhất | most inchoate |
| Số nhiều | inchoates |
| Ngôi thứ ba số ít | inchoates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inchoating |
| Quá khứ phân từ | inchoated |
| Quá khứ | inchoated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inchoate
Đồng nghĩa
Họ từ của inchoate
Câu hỏi thường gặp
inchoate nghĩa là gì?
inchoate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là vừa bắt đầu, còn phôi thai, lộn xộn, chưa sắp xếp.
inchoate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inchoate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkəʊət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkoʊət/.