inchoative
UK/ɪnˈkəʊ.ə.tɪv/
US/ɪnˈkoʊətɪv/
giọng máy của trình duyệt
inchoative nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.
Nghĩa của inchoative
Tính từ
- Bắt đầu, khởi đầu.
- Ngôn ngữ học (chỉ hành động) bắt đầu (động từ).
Danh từ
- Ngôn ngữ học (như) inceptive.
Dạng từ của inchoative
| Số nhiều | inchoatives |
Họ từ của inchoative
Câu hỏi thường gặp
inchoative nghĩa là gì?
inchoative (tính từ, danh từ) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.
inchoative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inchoative: giọng Anh (UK) /ɪnˈkəʊ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkoʊətɪv/.