TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inchoative

UK/ɪnˈkəʊ.ə.tɪv/ US/ɪnˈkoʊətɪv/ giọng máy của trình duyệt

inchoative nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

Nghĩa của inchoative

Tính từ

  1. Bắt đầu, khởi đầu.
  2. Ngôn ngữ học (chỉ hành động) bắt đầu (động từ).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học (như) inceptive.

Dạng từ của inchoative

Số nhiềuinchoatives

Họ từ của inchoative

Câu hỏi thường gặp

inchoative nghĩa là gì?

inchoative (tính từ, danh từ) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

inchoative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inchoative: giọng Anh (UK) /ɪnˈkəʊ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkoʊətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.