TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incineration

UK/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/ US/ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

incineration nghĩa là sự đốt ra tro, sự thiêu, sự hoả táng.

Nghĩa của incineration

Danh từ

  1. Sự đốt ra tro, sự thiêu.
  2. Sự hoả táng.

Dạng từ của incineration

Số nhiềuincinerations

Câu hỏi thường gặp

incineration nghĩa là gì?

incineration (danh từ) nghĩa là sự đốt ra tro, sự thiêu, sự hoả táng.

incineration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incineration: giọng Anh (UK) /ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌsɪ.nəˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.