incinerate
UK/ɪnˈsɪnəɹeɪt/
US/ɪnˈsɪnɚeɪt/
giọng máy của trình duyệt
incinerate nghĩa là đốt ra tro, thiêu, hoả táng.
Nghĩa của incinerate
Ngoại động từ
- Đốt ra tro, thiêu.
- Hoả táng.
Dạng từ của incinerate
| Ngôi thứ ba số ít | incinerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incinerating |
| Quá khứ phân từ | incinerated |
| Quá khứ | incinerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incinerate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incinerate
Câu hỏi thường gặp
incinerate nghĩa là gì?
incinerate (ngoại động từ) nghĩa là đốt ra tro, thiêu, hoả táng.
incinerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incinerate: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪnəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪnɚeɪt/.