incise
UK/ɪnˈsaɪz/
US/ɪnˈsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
incise nghĩa là rạch, khắc chạm.
Nghĩa của incise
Ngoại động từ
- Rạch.
- Khắc chạm.
Dạng từ của incise
| Ngôi thứ ba số ít | incises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incising |
| Quá khứ phân từ | incised |
| Quá khứ | incised |
Câu hỏi thường gặp
incise nghĩa là gì?
incise (ngoại động từ) nghĩa là rạch, khắc chạm.
incise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incise: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪz/.