TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incise

UK/ɪnˈsaɪz/ US/ɪnˈsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

incise nghĩa là rạch, khắc chạm.

Nghĩa của incise

Ngoại động từ

  1. Rạch.
  2. Khắc chạm.

Dạng từ của incise

Ngôi thứ ba số ítincises
Hiện tại phân từ (-ing)incising
Quá khứ phân từincised
Quá khứincised

Câu hỏi thường gặp

incise nghĩa là gì?

incise (ngoại động từ) nghĩa là rạch, khắc chạm.

incise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incise: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.