incipit
UK/ˈɪnsɪpɪt/
US/ˈɪnsɪpɪt/
giọng máy của trình duyệt
incipit nghĩa là phần thứ nhất, sự mở đầu.
Nghĩa của incipit
Danh từ
- Phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ).
Dạng từ của incipit
| Số nhiều | incipits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incipit
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incipit nghĩa là gì?
incipit (danh từ) nghĩa là phần thứ nhất, sự mở đầu.
incipit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incipit: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɪpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɪpɪt/.