TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incipit

UK/ˈɪnsɪpɪt/ US/ˈɪnsɪpɪt/ giọng máy của trình duyệt

incipit nghĩa là phần thứ nhất, sự mở đầu.

Nghĩa của incipit

Danh từ

  1. Phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời trung cổ).

Dạng từ của incipit

Số nhiềuincipits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incipit

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incipit nghĩa là gì?

incipit (danh từ) nghĩa là phần thứ nhất, sự mở đầu.

incipit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incipit: giọng Anh (UK) /ˈɪnsɪpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsɪpɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.