TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inclinable

US/ɪn.ˈklɑɪ.nə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

inclinable nghĩa là có khuynh hướng, thiên về.

Nghĩa của inclinable

Tính từ

  1. Có khuynh hướng, thiên về.
    • inclinable to do somethingcó khuynh hướng muốn làm cái gì
    • inclinable to somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì
  2. Có thể làm nghiêng đi.

Dạng từ của inclinable

So sánh hơnmore inclinable
So sánh nhấtmost inclinable

Câu hỏi thường gặp

inclinable nghĩa là gì?

inclinable (tính từ) nghĩa là có khuynh hướng, thiên về.

inclinable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inclinable: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈklɑɪ.nə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.