inclinable
US/ɪn.ˈklɑɪ.nə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
inclinable nghĩa là có khuynh hướng, thiên về.
Nghĩa của inclinable
Tính từ
- Có khuynh hướng, thiên về.
- inclinable to do somethingcó khuynh hướng muốn làm cái gì
- inclinable to somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì
- Có thể làm nghiêng đi.
Dạng từ của inclinable
| So sánh hơn | more inclinable |
| So sánh nhất | most inclinable |
Câu hỏi thường gặp
inclinable nghĩa là gì?
inclinable (tính từ) nghĩa là có khuynh hướng, thiên về.
inclinable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inclinable: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈklɑɪ.nə.bəl/.