inclement
UK/ɪnˈklɛm.ənt/
US/ɪnˈklɛm.ənt/
giọng máy của trình duyệt
inclement nghĩa là khắc nghiệt, hà khắc.
Nghĩa của inclement
Tính từ
- Khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hà khắc, khắc nghiệt (người).
Dạng từ của inclement
| So sánh hơn | more inclement |
| So sánh nhất | most inclement |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclement
Đồng nghĩa
foulpitilessremorselessunmercifulunyieldingbarbarousbrutalcompassionlesscruelflagitiousdemonicdespitefuldiabolicdiabolicalfell
Trái nghĩa
Họ từ của inclement
Câu hỏi thường gặp
inclement nghĩa là gì?
inclement (tính từ) nghĩa là khắc nghiệt, hà khắc.
inclement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inclement: giọng Anh (UK) /ɪnˈklɛm.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈklɛm.ənt/.