TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inclination

UK/ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/ US/ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inclination nghĩa là sự nghiêng, sự cúi.

Nghĩa của inclination

Danh từ

  1. Như Inclining.
  2. Sự nghiêng, sự cúi.
    • an inclination of the headsự cúi đầu (chào...)
  3. Dốc; độ nghiêng.
    • the inclination of a roadđộ dốc của mái nhà

Dạng từ của inclination

Số nhiềuinclinations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclination

Đồng nghĩa

Họ từ của inclination

Câu hỏi thường gặp

inclination nghĩa là gì?

inclination (danh từ) nghĩa là sự nghiêng, sự cúi.

inclination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inclination: giọng Anh (UK) /ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.