included
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈkluːdɪd/
US/ɪnˈkluːdɪd/
giọng máy của trình duyệt
included nghĩa là bao gồm cả, kể cả, không thò ra.
Nghĩa của included
Tính từ
- Bao gồm cả, kể cả.
- there are twelve, the children includedcó mười hai người kể cả trẻ con
- Thực vật học Không thò ra (nhị hoa).
Họ từ của included
Câu ví dụ với included
- Is breakfast included? Có kèm bữa sáng không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
included nghĩa là gì?
included (tính từ) nghĩa là bao gồm cả, kể cả, không thò ra.
included phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của included: giọng Anh (UK) /ɪnˈkluːdɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkluːdɪd/.