TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

including

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈkluːdɪŋ/ US/ɪnˈkluːdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

including nghĩa là bao gồm cả, kể cả, gồm, bao gồm.

Nghĩa của including

Tính từ

  1. Bao gồm cả, kể cả.
    • there are twelve including the childrencó mười hai người kể cả trẻ con
    • up to and including December 31thtính đến và gồm cả ngày 31 tháng chạp

Giới từ

  1. Gồm, bao gồm.

Câu ví dụ với including

  • Mei has been to every US state, including Alaska and Hawaii. Mei đã đi qua tất cả các bang của Mĩ, bao gồm Alaska và Hawaii.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

including nghĩa là gì?

including (tính từ, giới từ) nghĩa là bao gồm cả, kể cả, gồm, bao gồm.

including phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của including: giọng Anh (UK) /ɪnˈkluːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkluːdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.