TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inclusion

UK/ɪnˈkluːʒən/ US/ɪnˈkluːʒən/ giọng máy của trình duyệt

inclusion nghĩa là sự gồm cả, sự kể vào, hòa nhập.

Nghĩa của inclusion

Danh từ

  1. Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả.
  2. Hòa nhập.
  3. Cái gồm vào, cái kể vào.
  4. Sinh vật học Thể vùi.

Dạng từ của inclusion

Số nhiềuinclusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclusion

Trái nghĩa

Họ từ của inclusion

Câu hỏi thường gặp

inclusion nghĩa là gì?

inclusion (danh từ) nghĩa là sự gồm cả, sự kể vào, hòa nhập.

inclusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inclusion: giọng Anh (UK) /ɪnˈkluːʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkluːʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.