incognito
UK/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/
US/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
incognito nghĩa là người dấu tên, người cải trang.
Nghĩa của incognito
Danh từ
- Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).
- Tên giả (cốt để không ai biết).
- he travelled under the of Xanh ta đi du lịch với một cái tên giả là X
Dạng từ của incognito
| Số nhiều | incognitos |
Câu hỏi thường gặp
incognito nghĩa là gì?
incognito (danh từ) nghĩa là người dấu tên, người cải trang.
incognito phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incognito: giọng Anh (UK) /ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/.