TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incognito

UK/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/ US/ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

incognito nghĩa là người dấu tên, người cải trang.

Nghĩa của incognito

Danh từ

  1. Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết).
  2. Tên giả (cốt để không ai biết).
    • he travelled under the of Xanh ta đi du lịch với một cái tên giả là X

Dạng từ của incognito

Số nhiềuincognitos

Câu hỏi thường gặp

incognito nghĩa là gì?

incognito (danh từ) nghĩa là người dấu tên, người cải trang.

incognito phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incognito: giọng Anh (UK) /ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkɒɡˈniːtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.