incognizant
US/ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/ giọng máy của trình duyệt
incognizant nghĩa là không nhận thức được, không hiểu được.
Nghĩa của incognizant
Tính từ
- + of Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.
Dạng từ của incognizant
| So sánh hơn | more incognizant |
| So sánh nhất | most incognizant |
Câu hỏi thường gặp
incognizant nghĩa là gì?
incognizant (tính từ) nghĩa là không nhận thức được, không hiểu được.
incognizant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incognizant: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/.