TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incognizant

US/ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/ giọng máy của trình duyệt

incognizant nghĩa là không nhận thức được, không hiểu được.

Nghĩa của incognizant

Tính từ

  1. + of Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.

Dạng từ của incognizant

So sánh hơnmore incognizant
So sánh nhấtmost incognizant

Câu hỏi thường gặp

incognizant nghĩa là gì?

incognizant (tính từ) nghĩa là không nhận thức được, không hiểu được.

incognizant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incognizant: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkɑːɡ.nə.zənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.