TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incoherence

UK/ˌɪnkəʊˈhɪəɹəns/ US/ˌɪnkəʊˈhɪəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

incoherence nghĩa là sự không mạch lạc.

Nghĩa của incoherence

Danh từ

  1. Sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness).
  2. Ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc.

Dạng từ của incoherence

Số nhiềuincoherences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoherence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incoherence

Câu hỏi thường gặp

incoherence nghĩa là gì?

incoherence (danh từ) nghĩa là sự không mạch lạc.

incoherence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incoherence: giọng Anh (UK) /ˌɪnkəʊˈhɪəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnkəʊˈhɪəɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.