incoherency
giọng máy của trình duyệt
incoherency nghĩa là sự không mạch lạc.
Nghĩa của incoherency
Danh từ
- Sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness).
- Ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc.
Dạng từ của incoherency
| Số nhiều | incoherencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoherency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incoherency nghĩa là gì?
incoherency (danh từ) nghĩa là sự không mạch lạc.