incoherent
giọng máy của trình duyệt
incoherent nghĩa là không mạch lạc, rời rạc, nói không mạch lạc, nói lảm nhảm.
Nghĩa của incoherent
Tính từ
- Không mạch lạc, rời rạc.
- incoherent ideasý nghĩ không mạch lạc
- incoherent speechbài nói rời rạc, không mạch lạc
- Nói không mạch lạc, nói lảm nhảm, nói không ăn nhập vào đâu (người say rượu...).
- Táp nham (mớ).
Dạng từ của incoherent
| So sánh hơn | more incoherent |
| So sánh nhất | most incoherent |
| Số nhiều | Incoherents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoherent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incoherent
Câu hỏi thường gặp
incoherent nghĩa là gì?
incoherent (tính từ) nghĩa là không mạch lạc, rời rạc, nói không mạch lạc, nói lảm nhảm.