TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incoherently

UK/ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/ giọng máy của trình duyệt

incoherently nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.

Nghĩa của incoherently

Phó từ

  1. Rời rạc, không mạch lạc.

Dạng từ của incoherently

So sánh hơnmore incoherently
So sánh nhấtmost incoherently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incoherently

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

incoherently nghĩa là gì?

incoherently (phó từ) nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.

incoherently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incoherently: giọng Anh (UK) /ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.