TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coherently

US giọng người thật

coherently nghĩa là mạch lạc, súc tích.

Nghĩa của coherently

Phó từ

  1. Mạch lạc, súc tích.

Dạng từ của coherently

So sánh hơnmore coherently
So sánh nhấtmost coherently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coherently

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coherently nghĩa là gì?

coherently (phó từ) nghĩa là mạch lạc, súc tích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.