TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incomer

US/ˈɪn.ˌkə.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

incomer nghĩa là người vào, người nhập cư.

Nghĩa của incomer

Danh từ

  1. Người vào.
  2. Người nhập cư.
  3. Người đột nhập.
  4. Người kế tục, người thay thế (một chức vị).

Dạng từ của incomer

Số nhiềuincomers

Câu hỏi thường gặp

incomer nghĩa là gì?

incomer (danh từ) nghĩa là người vào, người nhập cư.

incomer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incomer: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌkə.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.