incompact
giọng máy của trình duyệt
incompact nghĩa là lỏng, không rắn chắc.
Nghĩa của incompact
Tính từ
- Lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng).
Dạng từ của incompact
| So sánh hơn | more incompact |
| So sánh nhất | most incompact |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incompact
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
incompact nghĩa là gì?
incompact (tính từ) nghĩa là lỏng, không rắn chắc.