incomparable
UK/ɪŋˈkɒmp(ə)rəbəl/
US/ɪŋˈkɑmp(ə)ɹəbəl/
giọng máy của trình duyệt
incomparable nghĩa là có một không hai, vô song.
Nghĩa của incomparable
Tính từ
- + to Không thể so sánh được.
- Có một không hai, vô song.
- incomparable beautysắc đẹp vô song
Dạng từ của incomparable
| So sánh hơn | more incomparable |
| So sánh nhất | most incomparable |
| Số nhiều | incomparables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incomparable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incomparable
Câu hỏi thường gặp
incomparable nghĩa là gì?
incomparable (tính từ) nghĩa là có một không hai, vô song.
incomparable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incomparable: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɒmp(ə)rəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkɑmp(ə)ɹəbəl/.