TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incompetently

US/ˌɪn.ˈkɑːm.pə.tənt.li/ giọng máy của trình duyệt

incompetently nghĩa là non yếu, kém cỏi.

Nghĩa của incompetently

Phó từ

  1. Non yếu, kém cỏi.

Dạng từ của incompetently

So sánh hơnmore incompetently
So sánh nhấtmost incompetently

Câu hỏi thường gặp

incompetently nghĩa là gì?

incompetently (phó từ) nghĩa là non yếu, kém cỏi.

incompetently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incompetently: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkɑːm.pə.tənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.