TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incompetent

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɪnˈkɒmpətənt/ giọng máy của trình duyệt

incompetent nghĩa là thiếu khả năng, bất tài, không đủ thẩm quyền, không có thẩm quyền.

Nghĩa của incompetent

Tính từ

  1. Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài.
    • to be incompetent to do somethingkhông đủ khả năng làm việc gì
  2. Pháp lý Không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý.
    • incompetent evidencechứng cớ không có giá trị pháp lý

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài.
  2. Pháp lý Người không có đủ thẩm quyền.

Dạng từ của incompetent

So sánh hơnmore incompetent
So sánh nhấtmost incompetent
Số nhiềuincompetents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incompetent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incompetent

Câu hỏi thường gặp

incompetent nghĩa là gì?

incompetent (tính từ, danh từ) nghĩa là thiếu khả năng, bất tài, không đủ thẩm quyền, không có thẩm quyền.

incompetent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incompetent: giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɒmpətənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.