incomplete
UK/ɪn.kəmˈpliːt/
US/ɪn.kəmˈpliːt/
giọng máy của trình duyệt
incomplete nghĩa là thiếu, chưa đầy đủ, chưa hoàn thành, chưa xong.
Nghĩa của incomplete
Tính từ
- Thiếu, chưa đầy đủ.
- Chưa hoàn thành, chưa xong.
Dạng từ của incomplete
| So sánh hơn | more incomplete |
| So sánh nhất | most incomplete |
| Số nhiều | incompletes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incomplete
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incomplete
Câu ví dụ với incomplete
- Misunderstandings often arise from incomplete information. Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
incomplete nghĩa là gì?
incomplete (tính từ) nghĩa là thiếu, chưa đầy đủ, chưa hoàn thành, chưa xong.
incomplete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incomplete: giọng Anh (UK) /ɪn.kəmˈpliːt/, giọng Mỹ (US) /ɪn.kəmˈpliːt/.